khinh người

khinh người

Anh ta có thái độ khinh người rất khó chịu.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • thái độ coi thường, xem nhẹ người khác: "khinh người" chỉ hành vi hoặc tâm lý cho rằng mình cao hơn, giỏi hơn người khác, dẫn đến cách cư xử thiếu tôn trọng, xem thường đối phương.
    • Biểu hiện kiêu ngạo, tự phụ: "khinh người" thường đi kèm với thái độ trịch thượng, không coi ai ra gì.
  2. Tính từ (dùng trong văn nói):

    • tính cách coi thường người khác: Dùng để mô tả một người thói quen hoặc bản chất hay khinh thường người xung quanh.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ta hay khinh người cho rằng mình giàu có hơn. (Anh ta thường coi thường người khác nghĩ mình giàu hơn.)
    • Đừng khinh người quá, ai cũng giá trị riêng. (Đừng xem thường người khác, mỗi người đều điểm đáng quý.)
  • Tính từ:

    • ấy người khinh người, chẳng bao giờ chào hỏi ai. ( ấy tính coi thường người khác, không bao giờ chào hỏi ai.)
    • Thái độ khinh người của ông ta khiến mọi người khó chịu. (Cách cư xử xem thường người khác của ông ta gây khó chịu cho mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khinh người quá đáng": thái độ coi thường đến mức thái quá, gây phản cảm.

    • Hành động khinh người quá đáng của hắn khiến cả lớp phẫn nộ. (Thái độ coi thường người khác thái quá của hắn làm cả lớp tức giận.)
  • "khinh ngườicớ": xem thường người khác không có lý do chính đáng.

    • Tôi không hiểu sao anh ta lại khinh ngườicớ như vậy. (Tôi không hiểu tại sao anh ta lạicớ coi thường người khác như thế.)
Biến thể từ gần giống
  • Khinh (động từ): coi thường, xem nhẹtừ gốc của "khinh người".

    • Khinh kẻ yếu điều đáng chê. (Coi thường người yếu thế là điều đáng phê phán.)
  • Người (danh từ): con người, cá nhânthành phần tạo nên cụm từ.

    • Người với người sống để yêu nhau. (Con người sống để yêu thương nhau.)
  • Khinh bỉ (động từ): coi thường ghét bỏmức độ mạnh hơn "khinh người".

    • Hắn bị mọi người khinh bỉ hành động hèn hạ. (Hắn bị mọi người coi thường ghét bỏ hành động hèn hạ.)
Từ đồng nghĩa
  • Coi thường: xem nhẹ, không tôn trọng người khác.
  • Xem thường: đánh giá thấp, không coi trọng.
  • Khinh thường: thái độ không tôn trọng, cho không đáng kể.
  • Trịch thượng: tỏ ra cao hơn, kẻ cả với người khác.
Thành ngữ liên quan
  • Khinh người khinh của: vừa coi thường người, vừa coi thường tài sản của họ.

    • Thằng đó khinh người khinh của, chẳng biết quý trọng cả. (Thằng đó vừa coi thường người vừa coi thường đồ đạc, không biết trân trọng bất cứ thứ .)
  • Mắt để trên đầu: chỉ thái độ kiêu ngạo, coi thường người khác.

    • mắt để trên đầu, chẳng thèm nhìn ai. ( kiêu ngạo, coi thường mọi người, chẳng thèm để ý đến ai.)